Máy khoan Bosch GBM 400 là một trong những dòng sản phẩm chất lượng cao được ưa chuộng trên thị trường. Với công nghệ tiên tiến và hiệu suất vượt trội, máy khoan này không chỉ đáp ứng được các nhu cầu chuyên nghiệp mà còn phù hợp cho các dự án DIY. Hãy cùng khám phá những đặc điểm nổi bật của Bosch GBM 400 ở bài viết dưới đây:
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Hiệu suất ấn tượng: Với công suất động cơ mạnh mẽ và cơ chế khoan chính xác, máy khoan Bosch GBM 400 đảm bảo hiệu suất làm việc cao, giúp bạn hoàn thành công việc một cách nhanh chóng và dễ dàng
- Thiết kế thông minh: Thiết kế nhỏ gọn và tiện lợi giúp máy khoan dễ dàng sử dụng ở những không gian hẹp hoặc khó khăn. Đồng thời, cầm nắm chắc chắn giúp tăng độ ổn định và thoải mái khi sử dụng
- Đa năng và linh hoạt: Bosch GBM 400 không chỉ phục vụ tốt cho việc khoan các vật liệu như gỗ, kim loại mà còn có khả năng thích ứng linh hoạt với nhiều loại công việc, từ xây dựng đến sửa chữa
- Tiện ích và an toàn: Với các tính năng tiện ích như hệ thống khóa trục tự động, cùng với các biện pháp an toàn như hệ thống cắt nguồn tự động, máy khoan Bosch GBM 400 đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng
ỨNG DỤNG CỦA MÁY KHOAN BOSCH GBM 400
- Xây dựng và công nghiệp: Máy khoan Bosch GBM 400 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để khoan lỗ trên các bề mặt cứng như bê tông, gạch, đá và thép
- Sửa chữa và bảo trì: Trong các công việc sửa chữa và bảo trì, máy khoan này được sử dụng để khoan lỗ để lắp đặt các thiết bị mới hoặc để sửa chữa các vật liệu cứng
- Cơ khí và chế tạo máy: Trong ngành công nghiệp cơ khí, Bosch GBM 400 được sử dụng để khoan lỗ trên các vật liệu kim loại như thép và nhôm, để lắp ráp hoặc sửa chữa các thành phần máy móc
- Gia công gỗ: Máy khoan GBM 400 được sử dụng để khoan lỗ trên các tấm gỗ để lắp đặt phụ kiện như bản lề, tay nắm hoặc ốc vít
- Lắp đặt điện: Trong lĩnh vực điện, máy khoan Bosch GBM 400 được sử dụng để khoan lỗ trên các bề mặt cứng như bê tông hoặc gạch để lắp đặt ống dây điện
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | GBM 6 RE | GBM 400 | GBM 10 RE |
| Công suất đầu vào | 350 W | 400 W | 450 W |
| Công suất đầu ra | 136 W | 180 W | 236 W |
| Tốc độ định mức | 3116 RPM | 1800 RPM | 1760 RPM |
| Tốc độ không tải | 4000 RPM | 2800 RPM | 2600 RPM |
| Mô men xoắn | 12.3 Nm | – | 14 Nm |
| Đường kính cổ trục | 43 mm | – | 43 mm |
| Điều khiển tốc độ | ✔ | ||
| Quay Phải/Trái | ✔ | ||
| Đường kính lỗ khoan tối đa: | |||
| – Thép | 6.5 mm | 10 mm | |
| – Gỗ | 15 mm | 20 mm | 25 mm |
| – Nhôm | 6 mm | 13 mm | 10 mm |
| Khả năng của đầu cặp: | |||
| – Nhỏ nhất | 0.5 mm | 0.8 mm | 1 mm |
| – Lớn nhất | 6.5 mm | 10 mm | 10 |
| Ren nối trục chính máy khoan | 3/8″-24 UNF | – | 1/2″ |
| Trọng lượng (EPTA – Procedure 01:2014) |
1.1 kg | 1.3 kg | |












